BẢNG GIÁ DỊCH VỤ THẨM MỸ -NĂM 2021

STT

THẨM MỸ MŨI

GIÁ  (TRIỆU VNĐ)GHI CHÚ
1Nâng mũi S-line 3D/ L-Line 3D25-30 
2Nâng mũi cấu trúc S-line/L-line35-40
3Nâng mũi cấu trúc 4D NanoForm50-55
4Nâng mũi cấu trúc sụn sườn75-80
5Nâng mũi Bọc sụn15-20
6Nâng mũi Hàn Quốc10-13
7Thu gọn cánh mũi/ Cuộn cánh mũi7-9
8Tạo hình/ thu nhỏ đầu mũi12-14
STT

THẨM MỸ MẮT

GIÁ

(TRIỆU VNĐ)

 
1Cắt mí mắt (mí trên/dưới)7 – 9 
2Cắt mí mắt, lấy mỡ thừa và da thừa (mí trên/dưới)11 – 13
3Bấm mí Hàn Quốc6-9
4Nâng chân mày8-10
5Cấy mỡ trẻ hóa vùng mắt (vùng hốc mắt)15-20
STT

THẨM MỸ KHUÔN MẶT

GIÁ   (TRIỆU VNĐ) 
1Độn cằm V-Line25 – 35 
2Trượt cằm V-line40 – 50
3Độn thái dương25-35
4Cấy mỡ cằm V-line15-20
5Cấy mỡ thái dương25-30
6Cấy mỡ làm xóa rảnh nhăn (rãnh lệ/mũi má)20 – 30
7Cấy mỡ toàn gương mặt: babyface/trẻ hóa45-50
8Tạo má lúm đồng tiền5 – 7
9Căng da mặt mini 45 – 55
10Giảm mỡ làm thon gọn khuôn mặt25 – 35
STT

THẨM MỸ NGỰC

GIÁ   (TRIỆU VNĐ) 
1Nâng ngực nội soi (Túi Mentor, Túi Motiva Nano không chip)60-65 
2Nâng ngực nội soi (Túi Motiva Nano có chip)70-75
3Nâng ngực nội soi (Túi Motiva Nano Ergonomix có chip)80-85
4Nâng ngực bằng mỡ tự thân60 – 70
5Treo ngực sa trễ55 – 65
STT

HÚT MỠ

GIÁ   (TRIỆU VNĐ) 
1Hút mỡ má/cằm/ tay/ vùng eo/ lưng/ hông25-30 
2Hút mỡ bụng Trên25-30
3Hút mỡ bụng Dưới30-35
4Hút mỡ bụng Trên + Dưới45-50
5Hút mỡ bụng toàn thể (Trên + Dưới + Eo hông) (Tùy cân nặng từ 50kg-100 kg)60 – 100
 6Hút mỡ bắp chân35-40
7Hút mỡ đùi tùy số vùng (đùi trước, đùi sau, đùi trong, đùi ngoài, cục gối)40-80
8Căng da tay20-35
9Căng da đùi40-60
10Combo hút mỡ đùi + Căng da đùi85-90
11Combo hút mỡ tay + Căng da tay50-55
12Combo Giảm mỡ bụng toàn thể (Tùy cân nặng từ 50kg -100kg) + Căng da mini70 – 110
13Combo Giảm mỡ bụng toàn thể (Tùy cân nặng từ 50kg-100kg) + Tạo hình thành bụng toàn thể80 – 120
14Combo Giảm mỡ bụng + Tạo hình thành bụng 6 múi < 70 kg65-70
15Combo căng da +Tạo hình thành bụng mini55-60